| 501. |
ĐĐ. Thích Thiện Bửu
(Trần Anh Ngọc) |
28
(1994) |
| 502. |
ĐĐ. Thích Minh Nghĩa
(Ngô Thành Nhân) |
28
(1994) |
| 503. |
ĐĐ. Thích Thiện Thuận
(Trần Văn Gọn) |
28
(1994) |
| 504. |
ĐĐ. Thích Vạn Thiện
(Phan Thế Vũ) |
28
(1994) |
| 505. |
ĐĐ. Thích Minh Bảo
(Nguyễn Huy Phong) |
28
(1994) |
| 506. |
ĐĐ. Thích Tâm Lộc
(Nguyễn Đức Tùng) |
28
(1994) |
| 507. |
ĐĐ. Thích Minh Hoàng
(Lâm Quốc Cường) |
28
(1994) |
| 508. |
ĐĐ. Thích Giác Hiển
(Nguyễn Hữu Lộc) |
28
(1994) |
| 509. |
ĐĐ. Thích An Thông
(Lê Minh Phú) |
28
(1994) |
| 510. |
ĐĐ. Thích Thiện Từ
(Nguyễn Hoàng Cường) |
28
(1994) |
| 511. |
ĐĐ. Thích Pháp Nhiên
(Phạm Thành Nhiên) |
28
(1994) |
| 512. |
ĐĐ. Thích Nguyên Nhựt
(Vũ Anh Quý) |
28
(1994) |
| 513. |
ĐĐ. Thích Phước Hạnh
(Trần Văn Tốt) |
28
(1994) |
| 514. |
ĐĐ. Thích Tâm Chiếu
(Lý Quang Phú) |
28
(1994) |
| 515. |
ĐĐ. Thích Phước Thành
(Lê Văn Huê) |
28
(1994) |
| 516. |
ĐĐ. Thích Huệ Nghiêm
(Nguyễn Hải Phong) |
28
(1994) |
| 517. |
ĐĐ. Thích Lệ Huệ
(Ngô Văn Bông) |
28
(1994) |
| 518. |
ĐĐ. Thích Nhật Thiện
(Nguyễn Hùng Phương) |
28
(1994) |
| 519. |
ĐĐ. Thích Quảng Huệ
(Mai Thanh Tùng) |
34
(1988) |
| 520. |
ĐĐ. Thích Quảng Chánh
(Lê Thành Liêm) |
34
(1988) |
| 521. |
ĐĐ. Thích Minh Phước
(Lê Hữu Lộc) |
28
(1994) |
| 522. |
ĐĐ. Thích Thiện Anh
(Trần Văn Dũng) |
28
(1994) |
| 523. |
ĐĐ. Thích Minh Tâm
(Lê Thanh Hiền) |
30
(1992) |
| 524. |
ĐĐ. Thích Thiện Liên
(Huỳnh Công Sơn) |
28
(1994) |
| 525. |
ĐĐ. Thích Quảng Pháp
(Đặng Ngọc Trọng) |
28
(1994) |
| 526. |
ĐĐ. Thích Thiện Đức
(Lê Hữu Phước) |
28
(1994) |
| 527. |
ĐĐ. Thích Phước Trung
(Nguyễn Thành Hải) |
28
(1994) |
| 528. |
ĐĐ. Thích Chúc Xuân
(Nguyễn Hoa Vũ) |
29
(1993) |
| 529. |
ĐĐ. Thích Từ Huệ
(Vũ Hồng Phúc) |
28
(1994) |
| 530. |
ĐĐ. Thích Quảng Ân
(Nguyễn Quang Lược) |
29
(1993) |
| 531. |
ĐĐ. Thích Tâm Hải
(Nguyễn Đức Sơn) |
28
(1994) |
| 532. |
ĐĐ. Thích Lệ Tiến
(Đặng Công Danh) |
28
(1994) |
| 533. |
ĐĐ. Thích Quảng Pháp
(Văn Lệ) |
28
(1994) |
| 534. |
ĐĐ. Thích Từ Tánh
(Lê Công Bằng) |
28
(1994) |
| 535. |
ĐĐ. Thích Từ Trí
(Nguyễn Văn Dũng) |
28
(1994) |
| 536. |
ĐĐ. Thích Nguyên Hạnh
(Trần Thanh Chương) |
30
(1992) |
| 537. |
ĐĐ. Thích Nguyên Tánh
(Nguyễn Văn Vũ) |
28
(1994) |
| 538. |
ĐĐ. Thích Phước Lễ
(Nguyễn Công Danh) |
28
(1994) |
| 539. |
ĐĐ. Thích Phước Lâm
(Đỗ Thanh Tùng) |
28
(1994) |
| 540. |
ĐĐ. Thích Minh Cần
(Trần Ngọc Thảo) |
28
(1994) |
| 541. |
ĐĐ. Thích Phước Nghĩa
(Nguyễn Văn Khải) |
28
(1994) |
| 542. |
ĐĐ. Thích Phước Tiến
(Lê Thanh Tròn) |
28
(1994) |
| 543. |
ĐĐ. Thích Minh Thanh
(Lê Hùng Tâm) |
28
(1994) |
| 544. |
ĐĐ. Thích Giác Lộc
(Nguyễn Văn Phú) |
32
(1990) |
| 545. |
ĐĐ. Thích Tâm Huệ
(Dương Quang Thành) |
28
(1994) |
| 546. |
ĐĐ. Thích Quảng Ân
(Trần Văn Thàng) |
28
(1994) |
| 547. |
ĐĐ. Thích An Tín
(Biện Chánh Tín) |
31
(1991) |
| 548. |
ĐĐ. Thích Quảng Tâm
(Nguyễn Xuân Toàn) |
28
(1994) |
| 549. |
ĐĐ. Thích Lệ Trường
(Phạm Công Thạnh) |
28
(1994) |
| 550. |
ĐĐ. Thích Quảng Tín
(Trần Ngọc Đông) |
28
(1994) |
| 551. |
ĐĐ. Thích Nhật Ấn
(Đặng Minh Trí) |
30
(1992) |
| 552. |
ĐĐ. Thích Trí Diệu
(Trần Anh Tuấn) |
28
(1994) |
| 553. |
ĐĐ. Thích Chúc Đạo
(Châu Quốc Đạt) |
28
(1994) |
| 554. |
ĐĐ. Thích Chúc Kiên
(Nguyễn Tấn Trung) |
28
(1994) |
| 555. |
ĐĐ. Thích Hạnh Hiếu
(Phạm Phú Hiền) |
28
(1994) |
| 556. |
ĐĐ. Thích Nhuận Thuận
(Cao Minh Hiếu) |
27
(1995) |
| 557. |
ĐĐ. Thích Thường Hạnh
(Nguyễn Văn Hiếu) |
27
(1995) |
| 558. |
ĐĐ. Thích Minh Thuận
(Nguyễn Văn Nam) |
27
(1995) |
| 559. |
ĐĐ. Thích Minh Quang
(Lương Kiến Học) |
28
(1994) |
| 560. |
ĐĐ. Thích Thị Trụ
(Nguyễn Văn Bé) |
27
(1995) |
| 561. |
ĐĐ. Thích Thiện Hữu
(Mai Văn Đạt) |
27
(1995) |
| 562. |
ĐĐ. Thích Giác Minh
(Nguyễn Văn Minh) |
38
(1984) |
| 563. |
ĐĐ. Thích Phước Thành
(Lê Quang Hùng) |
37
(1985) |
| 564. |
ĐĐ. Thích Trí Trường
(Phạm Văn Lâu) |
27
(1995) |
| 565. |
ĐĐ. Thích Hạnh Lâm
(Trịnh Xuân Đông) |
27
(1995) |
| 566. |
ĐĐ. Thích Hạnh Trực
(Phạm Lê) |
31
(1991) |
| 567. |
ĐĐ. Thích Pháp Khai
(Nguyễn Văn Thảo) |
27
(1995) |
| 568. |
ĐĐ. Thích Thiện Mẫn
(Nguyễn Ngọc Hùng) |
28
(1994) |
| 569. |
ĐĐ. Thích Chúc Thông
(Ngô Văn Cao Ly) |
27
(1995) |
| 570. |
ĐĐ. Thích Trí Châu
(Huỳnh Bửu Ngọc) |
27
(1995) |
| 571. |
ĐĐ. Thích Đức Minh
(Hồ Thạnh) |
27
(1995) |
| 572. |
ĐĐ. Thích Thiện Tâm
(Thái Thanh Trong) |
29
(1993) |
| 573. |
ĐĐ. Thích Lệ Trí
(Nguyễn Văn Dô) |
27
(1995) |
| 574. |
ĐĐ. Thích Chiếu Luận
(Huỳnh Văn Lý) |
27
(1995) |
| 575. |
ĐĐ. Thích Minh Tấn
(Hồ Văn Thuận) |
28
(1994) |
| 576. |
ĐĐ. Thích Minh Lạc
(Trần Đặng Minh Tân) |
27
(1995) |
| 577. |
ĐĐ. Thích Minh Nhựt
(Lê Trung Dũng) |
27
(1995) |
| 578. |
ĐĐ. Thích Thiện Nhu
(Huỳnh Văn Tợn) |
28
(1994) |
| 579. |
ĐĐ. Thích Thiện Hỷ
(Trần Văn Tuồng) |
27
(1995) |
| 580. |
ĐĐ. Thích Thiện Lạc
(Trần Văn Tống) |
27
(1995) |
| 581. |
ĐĐ. Thích Phúc Thành
(Trần Công Kiên) |
28
(1994) |
| 582. |
ĐĐ. Thích Lệ Thiện
(Nguyễn Hiền Lương) |
50
(1972) |
| 583. |
ĐĐ. Thích Minh Trung
(Lê Minh Trung) |
27
(1995) |
| 584. |
ĐĐ. Thích Tâm Viên
(Mai Thanh Bình) |
29
(1993) |
| 585. |
ĐĐ. Thích Tắc Hiếu
(Nguyễn Văn Đẹt) |
27
(1995) |
| 586. |
ĐĐ. Thích Tịnh Tâm
(Lê Ngọc Hùng) |
27
(1995) |
| 587. |
ĐĐ. Thích Trung Bửu
(Lưu Văn Lộc) |
27
(1995) |
| 588. |
ĐĐ. Thích Minh Hiếu
(Lý Hải Trung) |
27
(1994) |
| 589. |
ĐĐ. Thích Chúc Từ
(Văn Phú Hòa) |
25
(1996) |
| 590. |
ĐĐ. Thích Minh Đạo
(Nguyễn Văn Sỹ) |
25
(1996) |
| 591. |
ĐĐ. Thích Bửu Châu
(Nguyễn Dược Khoa) |
51
(1970) |
| 592. |
ĐĐ. Thích Tịnh Mầu
(Nguyễn Ngọc Sang) |
27
(1994) |
| 593. |
ĐĐ. Thích Minh Phước
(Nguyễn Tấn Lộc) |
26
(1995) |
| 594. |
ĐĐ. Thích Minh Cường
(Nguyễn Văn Hùng) |
27
(1994) |
| 595. |
ĐĐ. Thích Minh Nghĩa
(Liêu Quốc Cường) |
25
(1996) |
| 596. |
ĐĐ. Thích Đức Minh
(Nguyễn Như Khang) |
26
(1995) |
| 597. |
ĐĐ. Thích Thiện Mỹ
(Nguyễn Văn Tài) |
25
(1996) |
| 598. |
ĐĐ. Thích Chúc Thái
(Lê Lương Phước) |
25
(1996) |
| 599. |
ĐĐ. Thích Trung Bổn
(Nguyễn Văn Tánh) |
25
(1996) |
| 600. |
ĐĐ. Thích Thiện Đức
(Huỳnh Thanh Hải) |
27
(1994) |
| 601. |
ĐĐ. Thích Minh Nguyện
(Đỗ Duy Thinh) |
28
(1993) |
| 602. |
ĐĐ. Thích Lệ Đức
(Đoàn Văn Phúc) |
25
(1996) |
| 603. |
ĐĐ. Thích Thiện Tạo
(Võ Thành Vũ) |
25
(1996) |
| 604. |
ĐĐ. Thích Minh Bảo
(Đặng Văn Tiến) |
25
(1996) |
| 605. |
ĐĐ. Thích Hải Đạt
(Trần Đức Giàu) |
25
(1996) |
| 606. |
ĐĐ. Thích Trung Nguyện
(Trương Thanh Bình) |
25
(1996) |
| 607. |
ĐĐ. Thích Minh Phúc
(Mai Văn Thắng) |
28
(1994) |
| 608. |
ĐĐ. Thích Từ Phát
(Lê Công Toại) |
26
(1996) |
| 609. |
ĐĐ. Thích Chúc Thịnh
(Nguyễn Hữu Hưng) |
26
(1996) |
| 610. |
ĐĐ. Thích Thiện Từ
(Huỳnh Văn Giàu) |
26
(1996) |
| 611. |
ĐĐ. Thích Giác Tấn
(Nguyễn Hữu Giác) |
30
(1992) |
| 612. |
ĐĐ. Thích Huệ Quang
(Phạm Hoàng Phi) |
26
(1996) |
| 613. |
ĐĐ. Thích Quảng Thuần
(Nguyễn Ngọc Hiền) |
26
(1996) |
| 614. |
ĐĐ. Thích Đức Huệ
(Phạm Thanh Liêm) |
26
(1996) |
| 615. |
ĐĐ. Thích Chơn Tâm
(Lê Tấn An) |
26
(1996) |
| 616. |
ĐĐ. Thích Đại Thọ
(Hứa Văn Bé) |
26
(1996) |
| 617. |
ĐĐ. Thích Quang Thành
(Nguyễn Trọng Nhân) |
26
(1996) |
| 618. |
ĐĐ. Thích Quang Đạo
(Nguyễn Trọng Chinh) |
26
(1996) |
| 619. |
ĐĐ. Thích Minh Lễ
(Phùng Văn Hiển) |
31
(1991) |
| 620. |
ĐĐ. Thích Thiện Hùng
(Thái Văn Dũng) |
29
(1993) |
| 621. |
ĐĐ. Thích Giác Niệm
(Phan Thiện Thông) |
32
(1990) |
| 622. |
ĐĐ. Thích Hạnh An
(Vũ Văn Sơn) |
26
(1996) |
| 623. |
ĐĐ. Thích Minh Kính
(Bùi Minh Thành) |
26
(1996) |
| 624. |
ĐĐ. Thích Niệm Trí
(Nguyễn Chí Thiện) |
32
(1990) |
| 625. |
ĐĐ. Thích Thiện Thảo
(Châu Văn Suốt) |
35
(1987) |
| 626. |
ĐĐ. Thích Chiếu Thiền
(Trần Minh Thanh Tùng) |
26
(1996) |
| 627. |
ĐĐ. Thích Lệ Quang
(Nguyễn Văn Hạnh) |
26
(1996) |
| 628. |
ĐĐ. Thích Minh Nhựt
(Lê Văn Thái) |
26
(1996) |
| 629. |
ĐĐ. Thích Nguyên Châu
(Đặng Bá Vũ) |
26
(1996) |
| 630. |
ĐĐ. Thích Quảng Định
(Mai Xuân Bình) |
28
(1994) |
| 631. |
ĐĐ. Thích Quảng Danh
(Nguyễn Phúc Truyền) |
28
(1994) |
| 632. |
ĐĐ. Thích Nhật Tín
(Huỳnh Văn Việt) |
28
(1994) |
| 633. |
ĐĐ. Thích Lệ Tâm
(Nguyễn Minh Hoàng) |
26
(1996) |
| 634. |
ĐĐ. Thích An Hiền
(Nguyễn Văn Hoàng) |
26
(1996) |
| 635. |
ĐĐ. Thích Thiện Hành
(Nguyễn An Khang) |
26
(1996) |
| 636. |
ĐĐ. Thích Giác Tịnh
(Nguyễn Đăng Duyên) |
26
(1996) |
| 637. |
ĐĐ. Thích Nguyên Phước
(Nguyễn Văn Thành) |
28
(1994) |
| 638. |
ĐĐ. Thích Hạnh Thể
(Nguyễn Văn Hồng) |
24
(1998) |
| 639. |
ĐĐ. Thích Hoằng Tín
(Lê Minh Trí) |
27
(1995) |
| 640. |
ĐĐ. Thích Hoằng Thạnh
(Huỳnh Tiến Mỹ) |
24
(1998) |
| 641. |
ĐĐ. Thích Tuệ Hưng
(Nguyễn Xuân Phấn) |
26
(1996) |
| 642. |
ĐĐ. Thích Minh Liên
(Nguyễn Bình) |
26
(1996) |
| 643. |
ĐĐ. Thích Niệm Hiền
(Nguyễn Vũ) |
26
(1996) |
| 644. |
ĐĐ. Thích Quảng Hiền
(Nguyễn Thế Hùng) |
44
(1978) |
| 645. |
ĐĐ. Thích Nhuận Hạnh
(Trần Văn Trung) |
24
(1998) |
| 646. |
ĐĐ. Thích Minh Duyên
(Nguyễn Thành Nhân) |
24
(1998) |
| 647. |
ĐĐ. Thích Thiện Chơn
(Trần Văn Toa) |
24
(1998) |
| 648. |
ĐĐ. Thích Minh Trí
(Mạch Thanh Tuấn) |
24
(1998) |
| 649. |
ĐĐ. Thích Thiện Tài
(Bùi Văn Tăng) |
24
(1998) |
| 650. |
ĐĐ. Thích Thiện Minh
(Trần Văn Thảo) |
24
(1998) |
| 651. |
ĐĐ. Thích Nhuận Trí
(Lê Văn Dũng) |
27
(1995) |
| 652. |
ĐĐ. Thích Thiện Tấn
(Thái Cao Đa) |
24
(1998) |
| 653. |
ĐĐ. Thích Trung Nghĩa
(Nguyễn Hào Nghĩa) |
24
(1998) |
| 654. |
ĐĐ. Thích Giác Nghiêm
(Lê Văn Bắc) |
24
(1998 |
| 655. |
ĐĐ. Thích Thiện Trụ
(Nguyễn Văn Thạch) |
24
(1998) |
| 656. |
ĐĐ. Thích Minh Dũng
(Huỳnh Văn Hùng) |
24
(1998) |
| 657. |
ĐĐ. Thích Thiện Tịnh
(Nguyễn Văn Sơn) |
26
(1996) |
| 658. |
ĐĐ. Thích Hoằng Ninh
(Nguyễn Tấn Lợi) |
24
(1998) |
| 659. |
ĐĐ. Thích Tâm Toàn
(Nguyễn Bình Khiêm) |
24
(1998) |
| 660. |
ĐĐ. Thích An Định
(Trần Đình Hiếu) |
24
(1998) |
| 661. |
ĐĐ. Thích Tâm Tài
(Hoàng Phi) |
24
(1998) |
| 662. |
ĐĐ. Thích Thiện Định
(Lâm Văn Khải) |
28
(1994) |
| 663. |
ĐĐ. Thích Thiện Đức
(Nguyễn Đình Phúc) |
27
(1995) |
| 664. |
ĐĐ. Thích Trí Đức
(Trần Quang Chinh) |
24
(1998) |
| 665. |
ĐĐ. Thích Tâm Hoa
(Nguyễn Minh Tâm) |
24
(1998) |
| 666. |
ĐĐ. Thích Nhựt Huệ
(Trần Hữu Ân) |
26
(1996) |
| 667. |
ĐĐ. Thích Chánh Quý
(Lê Văn Nhất Trí) |
31
(1991) |
| 668. |
ĐĐ. Thích Thiện Trụ
(Nguyễn Văn Đức) |
31
(1991) |
| 669. |
ĐĐ. Thích Minh Thành
(Hồ Ngọc Hiệp) |
26
(1996) |
| 670. |
ĐĐ. Thích Phước Đức
(Phạm Văn Phúc) |
26
(1996) |
| 671. |
ĐĐ. Thích Bửu Hiền
(Trương Ngọc Điện) |
25
(1997) |
| 672. |
ĐĐ. Thích Thiện Lợi
(Phan Thiện Đạt) |
32
(1990) |
| 673. |
ĐĐ. Thích Thiện Thuận
(Nguyễn Minh Hiếu) |
24
(1998) |
| 674. |
ĐĐ. Thích Đức Trung
(Nguyễn Văn Tiếp) |
24
(1998) |
| 675. |
ĐĐ. Thích Đức Châu
(Nguyễn Minh Sang) |
25
(1997) |
| 676. |
ĐĐ. Thích Nguyên Hòa
(Hoàng Dương Sáu) |
24
(1998) |
| 677. |
ĐĐ. Thích Trí Thông
(Đoàn Minh Phương) |
25
(1997) |
| 678. |
ĐĐ. Thích Quảng Tú
(Nguyễn Văn Khương) |
25
(1997) |
| 679. |
ĐĐ. Thích Trí Thông
(Bùi Thanh Hải) |
24
(1998) |
| 680. |
ĐĐ. Thích Nguyên Trang
(Phan Văn Trãi) |
25
(1997) |
| 681. |
ĐĐ. Thích Minh Thuận
(Trần Thái Hòa) |
24
(1998) |
| 682. |
ĐĐ. Thích Hạnh Khả
(Nguyễn Văn Tiên) |
24
(1998) |
| 683. |
ĐĐ. Thích Đồng Thọ
(Nguyễn Quang Dĩnh) |
24
(1998) |
| 684. |
ĐĐ. Thích Viên Giáo
(Nguyễn Thái Phú) |
33
(1989) |
| 685. |
ĐĐ. Thích Giác Chí
(Đỗ Nhân Hùng) |
24
(1998) |
| 686. |
ĐĐ. Thích Lệ Tâm
(Dương Minh Trung) |
25
(1997) |
| 687. |
ĐĐ. Thích Thiện Hạnh
(Võ Thành Đức) |
29
(1993) |
| 688. |
ĐĐ. Thích Giác Thông
(Lê Văn Chúng) |
24
(1998) |
| 689. |
ĐĐ. Thích An Phước
(Nguyễn Văn Bảy) |
24
(1998) |
| 690. |
ĐĐ. Thích Giác Pháp
(Trần Văn Phương) |
24
(1998) |
| 691. |
ĐĐ. Thích Minh Dũng
(Đỗ Thanh Hùng) |
24
(1998) |
| 692. |
ĐĐ. Thích Chơn Minh
(Huỳnh Ngọc Hiền) |
31
(1991) |
| 693. |
ĐĐ. Thích Quảng Trọng
(Âu Quang Lữ) |
29
(1993) |
| 694. |
ĐĐ. Thích Lãng Chúc
(Phan Văn Thình) |
26
(1996) |
| 695. |
ĐĐ. Thích Thiện Kiến
(Hoàng Vĩnh Lợi) |
25
(1997) |
| 696. |
ĐĐ. Thích Viên Anh
(Nguyễn Đăng Hải) |
24
(1998) |
| 697. |
ĐĐ. Thích Phước Trí
(Nguyễn Văn Dũng) |
24
(1998) |
| 698. |
ĐĐ. Thích Thiện Mẫn
(Phan Thiện Mão) |
24
(1998) |
| 699. |
ĐĐ. Thích Bửu Thành
(Võ Minh Phương) |
24
(1998 |
| 700. |
ĐĐ. Thích Thiện Phước
(Nguyễn Xuân Lộc) |
24
(1998) |
| 701. |
ĐĐ. Thích Quảng Lực
(Nguyễn Minh Hùng) |
24
(1998) |
| 702. |
ĐĐ. Thích Huệ Trường
(Lê Văn Sang) |
24
(1998) |
| 703. |
ĐĐ. Thích Giác Chơn
(Lê Văn Em) |
24
(1998) |
| 704. |
ĐĐ. Thích Giác Huệ
(Võ Văn Sanh) |
29
(1993) |