| 105. |
TT. Thích Minh Hóa
(Trương Hữu Tài) |
44
(1978) |
| 106. |
TT. Thích Tăng Định
(Lê Ngọc Quân) |
43
(1979) |
| 107. |
TT. Thích Giải Thiện
(Nguyễn Khanh) |
53
(1969) |
| 108. |
TT. Thích Lệ Trang
(Lê Văn Giỏi) |
45
(1977) |
| 109. |
TT. Thích Thiện Thành
(Nguyễn Văn Dẩu) |
44
(1978) |
| 110. |
TT. Thích Hoằng Tri
(Lê Anh Tiến) |
45
(1977) |
| 111. |
TT. Thích Giác Xuân
(Thái Văn Minh) |
44
(1978) |
| 112. |
TT. Thích Nhựt Hỷ
(Đào Văn Thành) |
44
(1978) |
| 113. |
TT. Thích Đồng Bổn
(Nguyễn Thành Nam) |
42
(1980) |
| 114. |
TT. Thích Niệm Nhơn
(Nguyễn Văn Dương) |
58
(1964) |
| 115. |
TT. Thích Hiển Định
(Lê Văn Phước) |
42
(1980) |
| 116. |
TT. Thích Chơn Tịnh
(Phan Văn Thức) |
44
(1978) |
| 117. |
TT. Thích Huệ Đức
(Lê Văn Trực) |
43
(1979) |
| 118. |
TT. Thích Thông Nhuận
(Nguyễn Long Tấn) |
42
(1980) |
| 119. |
TT. Thích Hồng Lý
(Tăng Văn Biểu) |
48
(1974) |
| 120. |
TT. Thích Minh Truyền
(Huỳnh Văn Sư) |
42
(1980) |
| 121. |
TT. Thích Thiện Hòa
(Nguyễn Văn Du) |
42
(1980) |
| 122. |
TT. Thích Như Nguyện
(Nguyễn Thành Đồng) |
42
(1980) |
| 123. |
TT. Thích Thiện Nghĩa
(Nguyễn Văn Lắm) |
42
(1980) |
| 124. |
TT. Thích Huệ Ngộ
(Lê Văn Hồng) |
42
(1980) |
| 125. |
TT. Thích Tắc Hiệp
(Nguyễn Văn Đòn) |
42
(1980) |
| 126. |
TT. Thích Quảng Thạnh
(Trần Văn Ro) |
42
(1980) |
| 127. |
TT. Thích Nhựt Định
(Nguyễn Diên Định) |
44
(1978) |
| 128. |
TT. Thích Đồng Thái
(Nguyễn Anh Quốc) |
45
(1977) |
| 129. |
TT. Thích Tắc Huê
(Lưu Hoài Vung) |
41
(1981) |
| 130. |
TT. Thích Lệ Văn
(Trần Minh Vũ) |
42
(1980) |
| 131. |
TT. Thích Thị Quả
(Phan ĐồngThiện) |
50
(1972) |
| 132. |
TT. Thích Hiển Chơn
(Lê Phước Nguyên) |
42
(1980) |
| 133. |
TT. Thích Thiện Dũng
(Nguyễn Văn Hùng) |
41
(1981) |
| 134. |
TT. Thích Viên Minh
(Huỳnh Văn Bảy) |
42
(1980) |
| 135. |
TT. Thích Giác Trí
(Trần Công Thành) |
41
(1981) |
| 136. |
TT. Thích Giác Khai
(Mai Văn Nột) |
41
(1981) |
| 137. |
TT. Thích Chơn Giác
(Nguyễn Văn Thuận) |
42
(1980) |
| 138. |
TT. Thích Thiện Hạnh
(Trương Văn Đực) |
49
(1973) |
| 139. |
TT. Thích An Hòa
(Tạ Đức) |
42
(1980) |
| 140. |
TT. Thích Trực Giáo
(Du Văn Kim) |
42
(1980) |
| 141. |
TT. Thích Chân Tính
(Nguyễn Sỹ Cường) |
41
(1981) |
| 142. |
TT. Thích Thiện Đạo
(Nguyễn Văn Bé) |
41
(1981) |
| 143. |
TT. Pháp Chất
(Huỳnh Ngọc Ẩn) |
41
(1981) |
| 144. |
TT. Thích Giác Trí
(Đào Mạnh Tùng) |
40
(1982) |
| 145. |
TT. Thích Huệ Thanh
(Nguyễn Văn Thanh) |
40
(1982) |
| 146. |
TT. Thích Viên Khương
(Nguyễn Văn Lực) |
41
(1981) |
| 147. |
TT. Thích Thiện Nghĩa
(Phạm Văn Tuôi) |
49
(1973) |
| 148. |
TT. Thích Minh Tánh
(Lương Thành Quy) |
41
(1981) |
| 149. |
TT. Thích Bửu Trung
(Trần Văn Nghĩa) |
40
(1982) |
| 150. |
TT. Thích Thiện Huệ
(Trần Bửu Đạt Tiếp) |
50
(1972) |
| 151. |
TT. Thích Minh Lộc
(Phan Hướng) |
40
(1982) |
| 152. |
TT. Thích Minh Thành
(Nguyễn Văn Thưởng) |
41
(1981) |
| 153. |
TT. Thích Huệ Minh
(Võ Văn Ít) |
41
(1981) |
| 154. |
TT. Thích Huệ Thành
(Trần Hữu Tài) |
41
(1981) |
| 155. |
TT. Thích Duy Trấn
(Lưu Vĩnh Biêu) |
38
(1984) |
| 156. |
TT. Thích Tâm Đức
(Nguyễn Xuân Kính) |
37
(1985) |